TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amah

UK/ˈɑː.mə/ US/ˈɑː.mə/ giọng máy của trình duyệt

amah nghĩa là vú em, bõ.

Nghĩa của amah

Danh từ

  1. Trung-quốc, ân độ Vú em, bõ.

Dạng từ của amah

Số nhiềuamahs

Câu hỏi thường gặp

amah nghĩa là gì?

amah (danh từ) nghĩa là vú em, bõ.

amah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amah: giọng Anh (UK) /ˈɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.