TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amain

UK/əˈmeɪn/ US/əˈmeɪn/ giọng máy của trình duyệt

amain nghĩa là hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.

Nghĩa của amain

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt.
  2. Hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.

Dạng từ của amain

So sánh hơnmore amain
So sánh nhấtmost amain
Ngôi thứ ba số ítamains
Hiện tại phân từ (-ing)amaining
Quá khứ phân từamained
Quá khứamained

Họ từ của amain

Câu hỏi thường gặp

amain nghĩa là gì?

amain (phó từ) nghĩa là hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ.

amain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amain: giọng Anh (UK) /əˈmeɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.