TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amaranthine

UK/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/ US/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/ giọng máy của trình duyệt

amaranthine nghĩa là đỏ tía, bất diệt, bất tử.

Nghĩa của amaranthine

Danh từ

  1. botany Đỏ tía.
  2. poetic Bất diệt, bất tử.

Dạng từ của amaranthine

Số nhiềuamaranthines
So sánh hơnmore amaranthine
So sánh nhấtmost amaranthine

Câu hỏi thường gặp

amaranthine nghĩa là gì?

amaranthine (danh từ) nghĩa là đỏ tía, bất diệt, bất tử.

amaranthine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amaranthine: giọng Anh (UK) /ˌæm.əˈɹæn.θɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæm.əˈɹæn.θɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.