amaranthine
UK/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/
US/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/
giọng máy của trình duyệt
amaranthine nghĩa là đỏ tía, bất diệt, bất tử.
Nghĩa của amaranthine
Danh từ
- botany Đỏ tía.
- poetic Bất diệt, bất tử.
Dạng từ của amaranthine
| Số nhiều | amaranthines |
| So sánh hơn | more amaranthine |
| So sánh nhất | most amaranthine |
Câu hỏi thường gặp
amaranthine nghĩa là gì?
amaranthine (danh từ) nghĩa là đỏ tía, bất diệt, bất tử.
amaranthine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amaranthine: giọng Anh (UK) /ˌæm.əˈɹæn.θɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæm.əˈɹæn.θɪn/.