TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amaranth

UK/ˈæməɹænθ/ US/ˈæməˌɹænθ/ giọng máy của trình duyệt

amaranth nghĩa là hoa không tàn, giống rau dền, dền, giền.

Nghĩa của amaranth

Danh từ

  1. Hoa không tàn (tưởng tượng ra, không có thật).
  2. Thực vật học Giống rau dền.
  3. Màu tía.

Dạng từ của amaranth

Số nhiềuamaranths

Họ từ của amaranth

Câu hỏi thường gặp

amaranth nghĩa là gì?

amaranth (danh từ) nghĩa là hoa không tàn, giống rau dền, dền, giền.

amaranth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amaranth: giọng Anh (UK) /ˈæməɹænθ/, giọng Mỹ (US) /ˈæməˌɹænθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.