TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amazon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.ə.zən/ US/ˈæm.əˌzɑn/ giọng máy của trình duyệt

amazon nghĩa là nữ tướng, sông amazon.

Nghĩa của amazon

Danh từ

  1. Sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ).
  2. Nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp).
  3. Anazon người đàn bà tướng đàn ông.

Dạng từ của amazon

Số nhiềuAmazons
Ngôi thứ ba số ítAmazons
Hiện tại phân từ (-ing)Amazoning
Quá khứ phân từAmazoned
Quá khứAmazoned

Họ từ của amazon

Câu ví dụ với amazon

  • In the Amazon rainforest live numerous exotic animals. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

amazon nghĩa là gì?

amazon (danh từ) nghĩa là nữ tướng, sông amazon.

amazon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amazon: giọng Anh (UK) /ˈæm.ə.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.əˌzɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.