amazon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.ə.zən/
US/ˈæm.əˌzɑn/
giọng máy của trình duyệt
amazon nghĩa là nữ tướng, sông amazon.
Nghĩa của amazon
Danh từ
- Sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ).
- Nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp).
- Anazon người đàn bà tướng đàn ông.
Dạng từ của amazon
| Số nhiều | Amazons |
| Ngôi thứ ba số ít | Amazons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Amazoning |
| Quá khứ phân từ | Amazoned |
| Quá khứ | Amazoned |
Họ từ của amazon
Câu ví dụ với amazon
- In the Amazon rainforest live numerous exotic animals. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amazon nghĩa là gì?
amazon (danh từ) nghĩa là nữ tướng, sông amazon.
amazon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amazon: giọng Anh (UK) /ˈæm.ə.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.əˌzɑn/.