TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amazonian

US/æməˈzoʊni.ən/ giọng máy của trình duyệt

amazonian nghĩa là Có vóc dáng như đàn ông.

Nghĩa của amazonian

Tính từ

  1. Nói về đàn bà Có vóc dáng như đàn ông.

Dạng từ của amazonian

So sánh hơnmore Amazonian
So sánh nhấtmost Amazonian
Số nhiềuAmazonians

Họ từ của amazonian

Câu hỏi thường gặp

amazonian nghĩa là gì?

amazonian (tính từ) nghĩa là Có vóc dáng như đàn ông.

amazonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amazonian: giọng Mỹ (US) /æməˈzoʊni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.