ambassadorial
US/æm.bæs.əˈdɔɹ.iəl/
giọng máy của trình duyệt
ambassadorial nghĩa là đại sứ.
Nghĩa của ambassadorial
Tính từ
- Thuộc Đại sứ.
- to establish diplomatic relation at ambassadorial levelthiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
Dạng từ của ambassadorial
| So sánh hơn | more ambassadorial |
| So sánh nhất | most ambassadorial |
Câu hỏi thường gặp
ambassadorial nghĩa là gì?
ambassadorial (tính từ) nghĩa là đại sứ.
ambassadorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambassadorial: giọng Mỹ (US) /æm.bæs.əˈdɔɹ.iəl/.