TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambassador

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/æmˈbæs.ə.də(ɹ)/ US/æmˈbæs.ə.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

ambassador nghĩa là đại sứ.

Nghĩa của ambassador

Danh từ

  1. Đại sứ.
    • ambassador extraordinary and pleinportentiaryđại sứ dặc nhiệm toàn quyền
  2. Người đại diện sứ giả.
    • to act as somebody's ambassadorlàm đại diện cho ai

Dạng từ của ambassador

Số nhiềuambassadors

Họ từ của ambassador

Câu ví dụ với ambassador

  • In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States. Vào năm 2009, Selena Gomez đã trở thành Đại sứ trẻ tuổi nhất của UNICEF tại Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ambassador nghĩa là gì?

ambassador (danh từ) nghĩa là đại sứ.

ambassador phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambassador: giọng Anh (UK) /æmˈbæs.ə.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /æmˈbæs.ə.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.