TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambi-

UK/ˈæmbi/ US/ˈæmbɪ/ giọng máy của trình duyệt

ambi- nghĩa là song, lưỡng.

Nghĩa của ambi-

Tiền tố

  1. Dạng kết hợp Song, lưỡng.

Dạng từ của ambi-

So sánh hơnmore ambi
So sánh nhấtmost ambi
Số nhiềuambis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambi-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ambi- nghĩa là gì?

ambi- (tiền tố) nghĩa là song, lưỡng.

ambi- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambi-: giọng Anh (UK) /ˈæmbi/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.