ambi-
UK/ˈæmbi/
US/ˈæmbɪ/
giọng máy của trình duyệt
ambi- nghĩa là song, lưỡng.
Nghĩa của ambi-
Tiền tố
- Dạng kết hợp Song, lưỡng.
Dạng từ của ambi-
| So sánh hơn | more ambi |
| So sánh nhất | most ambi |
| Số nhiều | ambis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambi-
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ambi- nghĩa là gì?
ambi- (tiền tố) nghĩa là song, lưỡng.
ambi- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambi-: giọng Anh (UK) /ˈæmbi/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbɪ/.