TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambiance

UK/ˈɒm.bi.ɒns/ US/ˈɑm.bi.ɑns/ giọng máy của trình duyệt

ambiance nghĩa là môi trường.

Nghĩa của ambiance

Danh từ

  1. Môi trường, không khí của một địa điểm.

Dạng từ của ambiance

Số nhiềuambiances

Họ từ của ambiance

Câu hỏi thường gặp

ambiance nghĩa là gì?

ambiance (danh từ) nghĩa là môi trường.

ambiance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambiance: giọng Anh (UK) /ˈɒm.bi.ɒns/, giọng Mỹ (US) /ˈɑm.bi.ɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.