TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambidextrously

US/ˌæm.bɪ.ˈdɛk.strəs.li/ giọng máy của trình duyệt

ambidextrously nghĩa là Xem ambidextrous.

Nghĩa của ambidextrously

Phó từ

  1. Xem ambidextrous

Câu hỏi thường gặp

ambidextrously nghĩa là gì?

ambidextrously (phó từ) nghĩa là Xem ambidextrous.

ambidextrously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambidextrously: giọng Mỹ (US) /ˌæm.bɪ.ˈdɛk.strəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.