ambidextrous
UK/ˌæm.biˈdɛk.stɹəs/
US/ˌæm.bɪˈdɛk.stɹəs/
giọng máy của trình duyệt
ambidextrous nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.
Nghĩa của ambidextrous
Tính từ
- Thuận cả hai tay.
- Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.
Danh từ
- Người thuận cả hai tay.
- Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.
Dạng từ của ambidextrous
| So sánh hơn | more ambidextrous |
| So sánh nhất | most ambidextrous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambidextrous
Đồng nghĩa
Họ từ của ambidextrous
Câu hỏi thường gặp
ambidextrous nghĩa là gì?
ambidextrous (tính từ, danh từ) nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.
ambidextrous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambidextrous: giọng Anh (UK) /ˌæm.biˈdɛk.stɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˌæm.bɪˈdɛk.stɹəs/.