TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambidextrous

UK/ˌæm.biˈdɛk.stɹəs/ US/ˌæm.bɪˈdɛk.stɹəs/ giọng máy của trình duyệt

ambidextrous nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.

Nghĩa của ambidextrous

Tính từ

  1. Thuận cả hai tay.
  2. Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.

Danh từ

  1. Người thuận cả hai tay.
  2. Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.

Dạng từ của ambidextrous

So sánh hơnmore ambidextrous
So sánh nhấtmost ambidextrous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambidextrous

Đồng nghĩa

Họ từ của ambidextrous

Câu hỏi thường gặp

ambidextrous nghĩa là gì?

ambidextrous (tính từ, danh từ) nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.

ambidextrous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambidextrous: giọng Anh (UK) /ˌæm.biˈdɛk.stɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˌæm.bɪˈdɛk.stɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.