ambivalently Nghe giọng máy của trình duyệt ambivalently nghĩa là lừng chừng, nước đôi. Nghĩa của ambivalently Phó từ Lừng chừng, nước đôi. Dạng từ của ambivalently So sánh hơnmore ambivalentlySo sánh nhấtmost ambivalently Câu hỏi thường gặp ambivalently nghĩa là gì?ambivalently (phó từ) nghĩa là lừng chừng, nước đôi.