TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambiversion

UK/æmbɪˈvɜːʃ(ə)n/ US/ˌæmbəˈvɚʃən/ giọng máy của trình duyệt

ambiversion nghĩa là hướng trung.

Nghĩa của ambiversion

Danh từ

  1. Hướng trung.

Câu hỏi thường gặp

ambiversion nghĩa là gì?

ambiversion (danh từ) nghĩa là hướng trung.

ambiversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambiversion: giọng Anh (UK) /æmbɪˈvɜːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌæmbəˈvɚʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.