amble
UK/ˈæm.bəl/
US/ˈæm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
amble nghĩa là sự đi nước kiệu, nước kiệu, đi nước kiệu.
Nghĩa của amble
Danh từ
- Sự đi nước kiệu; nước kiệu.
- Dáng đi nhẹ nhàng thong thả.
Nội động từ
- Đi nước kiệu.
- Bước đi nhẹ nhàng thong thả.
Dạng từ của amble
| Số nhiều | ambles |
| Ngôi thứ ba số ít | ambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ambling |
| Quá khứ phân từ | ambled |
| Quá khứ | ambled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amble
Đồng nghĩa
Họ từ của amble
Câu hỏi thường gặp
amble nghĩa là gì?
amble (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi nước kiệu, nước kiệu, đi nước kiệu.
amble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amble: giọng Anh (UK) /ˈæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bəl/.