TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amble

UK/ˈæm.bəl/ US/ˈæm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

amble nghĩa là sự đi nước kiệu, nước kiệu, đi nước kiệu.

Nghĩa của amble

Danh từ

  1. Sự đi nước kiệu; nước kiệu.
  2. Dáng đi nhẹ nhàng thong thả.

Nội động từ

  1. Đi nước kiệu.
  2. Bước đi nhẹ nhàng thong thả.

Dạng từ của amble

Số nhiềuambles
Ngôi thứ ba số ítambles
Hiện tại phân từ (-ing)ambling
Quá khứ phân từambled
Quá khứambled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amble

Đồng nghĩa

Họ từ của amble

Câu hỏi thường gặp

amble nghĩa là gì?

amble (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi nước kiệu, nước kiệu, đi nước kiệu.

amble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amble: giọng Anh (UK) /ˈæm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.