TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambon

US/ɑːm.ˈbɔn/ giọng máy của trình duyệt

ambon nghĩa là vòng sụn.

Nghĩa của ambon

Danh từ

  1. Vòng sụn.

Câu hỏi thường gặp

ambon nghĩa là gì?

ambon (danh từ) nghĩa là vòng sụn.

ambon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambon: giọng Mỹ (US) /ɑːm.ˈbɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.