TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambo

UK/ˈæm.bəʊ/ giọng máy của trình duyệt

ambo nghĩa là bục giảng, giảng đài, đài giảng kinh.

Nghĩa của ambo

Danh từ

  1. Roman Catholicism Bục giảng.
  2. Giảng đài, đài giảng kinh.
  3. informal Người lái xe cấp cứu.
  4. informal Xe cấp cứu.
  5. slang Đại sứ

Dạng từ của ambo

Số nhiềuambos

Họ từ của ambo

Nguồn gốc từ ambo

Được vay mượn từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

ambo nghĩa là gì?

ambo (danh từ) nghĩa là bục giảng, giảng đài, đài giảng kinh.

ambo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambo: giọng Anh (UK) /ˈæm.bəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.