TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambsace

UK/ˈeɪmz.eɪs/ US/ˈeɪmz.eɪs/ giọng máy của trình duyệt

ambsace nghĩa là vận rủi ro, vật vô giá trị.

Nghĩa của ambsace

Danh từ

  1. Vận rủi ro.
  2. Vật vô giá trị.

Dạng từ của ambsace

Số nhiềuambsaces

Câu hỏi thường gặp

ambsace nghĩa là gì?

ambsace (danh từ) nghĩa là vận rủi ro, vật vô giá trị.

ambsace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambsace: giọng Anh (UK) /ˈeɪmz.eɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪmz.eɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.