ambulance
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæmbjᵿl(ə)n(t)s/
US/ˈæmbjᵿl(ə)n(t)s/
giọng máy của trình duyệt
ambulance nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu, để cứu thương.
Nghĩa của ambulance
Danh từ
- Xe cứu thương, xe cấp cứu.
- Định ngữ Để cứu thương.
- ambulance carxe ô tô cứu thương
- ambulance trainxe lửa cứu thương
- ambulance airplanemáy bay cứu thương
Dạng từ của ambulance
| Số nhiều | ambulances |
| Ngôi thứ ba số ít | ambulances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ambulancing |
| Quá khứ phân từ | ambulanced |
| Quá khứ | ambulanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambulance
Đồng nghĩa
Họ từ của ambulance
Câu ví dụ với ambulance
- Should I call an ambulance? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không?
- Tom has called an ambulance. Tom đã gọi một xe cứu thương.
- The ambulance has just arrived. Xe cứu thương vừa mới đến.
- I'll call an ambulance. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu.
- Tom called an ambulance. Tom đã gọi một xe cứu thương.
- Call an ambulance. Gọi cấp cứu đi.
- The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ambulance nghĩa là gì?
ambulance (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu, để cứu thương.
ambulance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambulance: giọng Anh (UK) /ˈæmbjᵿl(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbjᵿl(ə)n(t)s/.