ambuscade
UK/ˈæmbəsˌkeɪd/
US/ˈæmbəsˌkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
ambuscade nghĩa là phục kích, mai phục.
Nghĩa của ambuscade
Động từ
- Phục kích, mai phục.
Dạng từ của ambuscade
| Số nhiều | ambuscades |
| Ngôi thứ ba số ít | ambuscades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ambuscading |
| Quá khứ phân từ | ambuscaded |
| Quá khứ | ambuscaded |
Họ từ của ambuscade
Câu hỏi thường gặp
ambuscade nghĩa là gì?
ambuscade (động từ) nghĩa là phục kích, mai phục.
ambuscade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambuscade: giọng Anh (UK) /ˈæmbəsˌkeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbəsˌkeɪd/.