ambush
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.bʊʃ/
US/ˈæm.bʊʃ/
giọng máy của trình duyệt
ambush nghĩa là cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục.
Nghĩa của ambush
Danh từ
- Cuộc phục kích, cuộc mai phục.
- Quân phục kích, quân mai phục.
- Nơi phục kích, nơi mai phục.
- Sự nằm rình, sự nằm chờ.
- to fall into an ambushrơi vào một trận địa phục kích
- to lay (make) an ambushbố trí một cuộc phục kích
- to lie (hide) in ambush forphục kích, mai phục, nằm phục kích
Động từ
- Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.
- Nằm rình, nằm chờ.
Dạng từ của ambush
| Số nhiều | ambushes |
| Ngôi thứ ba số ít | ambushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ambushing |
| Quá khứ phân từ | ambushed |
| Quá khứ | ambushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambush
Đồng nghĩa
Họ từ của ambush
Câu hỏi thường gặp
ambush nghĩa là gì?
ambush (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục.
ambush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambush: giọng Anh (UK) /ˈæm.bʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bʊʃ/.