TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambush

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.bʊʃ/ US/ˈæm.bʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

ambush nghĩa là cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục.

Nghĩa của ambush

Danh từ

  1. Cuộc phục kích, cuộc mai phục.
  2. Quân phục kích, quân mai phục.
  3. Nơi phục kích, nơi mai phục.
  4. Sự nằm rình, sự nằm chờ.
    • to fall into an ambushrơi vào một trận địa phục kích
    • to lay (make) an ambushbố trí một cuộc phục kích
    • to lie (hide) in ambush forphục kích, mai phục, nằm phục kích

Động từ

  1. Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.
  2. Nằm rình, nằm chờ.

Dạng từ của ambush

Số nhiềuambushes
Ngôi thứ ba số ítambushes
Hiện tại phân từ (-ing)ambushing
Quá khứ phân từambushed
Quá khứambushed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambush

Đồng nghĩa

Họ từ của ambush

Câu hỏi thường gặp

ambush nghĩa là gì?

ambush (danh từ, động từ) nghĩa là cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục.

ambush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambush: giọng Anh (UK) /ˈæm.bʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bʊʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.