TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ameliorator

US/ə.ˈmil.jə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

ameliorator nghĩa là người cải thiện, cái để cải thiện.

Nghĩa của ameliorator

Danh từ

  1. Người làn cho tốt hơn, người cải thiện.
  2. Cái để làn cho tốt hơn, cái để cải thiện.

Dạng từ của ameliorator

Số nhiềuameliorators

Câu hỏi thường gặp

ameliorator nghĩa là gì?

ameliorator (danh từ) nghĩa là người cải thiện, cái để cải thiện.

ameliorator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ameliorator: giọng Mỹ (US) /ə.ˈmil.jə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.