TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amentia

UK/eɪˈmɛnʃə/ US/eɪˈmɛnʃə/ giọng máy của trình duyệt

amentia nghĩa là sự ngu si, sự đần độn.

Nghĩa của amentia

Danh từ

  1. Sự ngu si, sự đần độn.

Dạng từ của amentia

Số nhiềuamentias

Câu hỏi thường gặp

amentia nghĩa là gì?

amentia (danh từ) nghĩa là sự ngu si, sự đần độn.

amentia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amentia: giọng Anh (UK) /eɪˈmɛnʃə/, giọng Mỹ (US) /eɪˈmɛnʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.