TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amentaceous

UK/æmənˈteɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

amentaceous nghĩa là Cỏ cụm hoa đuôi sóc.

Nghĩa của amentaceous

Tính từ

  1. Thực vật học Cỏ cụm hoa đuôi sóc.

Dạng từ của amentaceous

So sánh hơnmore amentaceous
So sánh nhấtmost amentaceous

Câu hỏi thường gặp

amentaceous nghĩa là gì?

amentaceous (tính từ) nghĩa là Cỏ cụm hoa đuôi sóc.

amentaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amentaceous: giọng Anh (UK) /æmənˈteɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.