amentaceous
UK/æmənˈteɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
amentaceous nghĩa là Cỏ cụm hoa đuôi sóc.
Nghĩa của amentaceous
Tính từ
- Thực vật học Cỏ cụm hoa đuôi sóc.
Dạng từ của amentaceous
| So sánh hơn | more amentaceous |
| So sánh nhất | most amentaceous |
Câu hỏi thường gặp
amentaceous nghĩa là gì?
amentaceous (tính từ) nghĩa là Cỏ cụm hoa đuôi sóc.
amentaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amentaceous: giọng Anh (UK) /æmənˈteɪʃəs/.