TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amentum

UK/əˈmɛntəm/ giọng máy của trình duyệt US/əˈmɛntəm/ giọng máy của trình duyệt

amentum nghĩa là đuôi sóc.

Nghĩa của amentum

Danh từ

  1. Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).

Dạng từ của amentum

Số nhiềuamenta

Câu hỏi thường gặp

amentum nghĩa là gì?

amentum (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.

amentum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amentum: giọng Anh (UK) /əˈmɛntəm/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛntəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.