amentum
UK/əˈmɛntəm/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈmɛntəm/ giọng máy của trình duyệt
amentum nghĩa là đuôi sóc.
Nghĩa của amentum
Danh từ
- Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).
Dạng từ của amentum
| Số nhiều | amenta |
Câu hỏi thường gặp
amentum nghĩa là gì?
amentum (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.
amentum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amentum: giọng Anh (UK) /əˈmɛntəm/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛntəm/.