TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amerce

UK/əˈmɜːs/ US/əˈmɝs/ giọng máy của trình duyệt

amerce nghĩa là bắt nộp phạt, phạt vạ, phạt, trừng phạt.

Nghĩa của amerce

Ngoại động từ

  1. Bắt nộp phạt, phạt vạ.
  2. Phạt, trừng phạt.

Dạng từ của amerce

Ngôi thứ ba số ítamerces
Hiện tại phân từ (-ing)amercing
Quá khứ phân từamerced
Quá khứamerced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amerce

Đồng nghĩa

Họ từ của amerce

Câu hỏi thường gặp

amerce nghĩa là gì?

amerce (ngoại động từ) nghĩa là bắt nộp phạt, phạt vạ, phạt, trừng phạt.

amerce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amerce: giọng Anh (UK) /əˈmɜːs/, giọng Mỹ (US) /əˈmɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.