amerce
UK/əˈmɜːs/
US/əˈmɝs/
giọng máy của trình duyệt
amerce nghĩa là bắt nộp phạt, phạt vạ, phạt, trừng phạt.
Nghĩa của amerce
Ngoại động từ
- Bắt nộp phạt, phạt vạ.
- Phạt, trừng phạt.
Dạng từ của amerce
| Ngôi thứ ba số ít | amerces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amercing |
| Quá khứ phân từ | amerced |
| Quá khứ | amerced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amerce
Đồng nghĩa
Họ từ của amerce
Câu hỏi thường gặp
amerce nghĩa là gì?
amerce (ngoại động từ) nghĩa là bắt nộp phạt, phạt vạ, phạt, trừng phạt.
amerce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amerce: giọng Anh (UK) /əˈmɜːs/, giọng Mỹ (US) /əˈmɝs/.