TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

America

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmɛɹɪkə/ giọng máy US/əˈmɛɹɪkə/ giọng người thật

America nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, nước mỹ, hoa kỳ.

Nghĩa của America

Danh từ riêng

  1. Châu Mỹ, Mỹ châu.
  2. Nước Mỹ, Hoa Kỳ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với America

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với America

  • america selling price — Giá bán kiểu Mỹ.

Câu ví dụ với America

  • Every town in America has a library. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
  • I met a student from America yesterday. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua.
  • I want to go to America someday. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.
  • They are going to emigrate to America. Họ định di cư sang Mỹ.
  • Brazil is the biggest country in South America. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
  • Canada is a country located in North America. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
  • My parents live in South America. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ.
  • She made up her mind to go to America. Cô ấy đã quyết định đi Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

America nghĩa là gì?

America (danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, nước mỹ, hoa kỳ.

America phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của America: giọng Anh (UK) /əˈmɛɹɪkə/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛɹɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: OR AlexMC, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy tổng hợp (Kokoro). Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.