amercement
US/ə.ˈmɜːs.mənt/
giọng máy của trình duyệt
amercement nghĩa là sự bắt nộp phạt, sự phạt vạ, tiền phạt.
Nghĩa của amercement
Danh từ
- Sự bắt nộp phạt, sự phạt vạ.
- Tiền phạt.
- Sự phạt, sự trừng phạt.
Dạng từ của amercement
| Số nhiều | amercements |
Câu hỏi thường gặp
amercement nghĩa là gì?
amercement (danh từ) nghĩa là sự bắt nộp phạt, sự phạt vạ, tiền phạt.
amercement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amercement: giọng Mỹ (US) /ə.ˈmɜːs.mənt/.