TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ametropia

US/ˌæ.mə.ˈtroʊ.pi.ə/ giọng máy của trình duyệt

ametropia nghĩa là Chứng mắt bị loạn khúc xạ.

Nghĩa của ametropia

Danh từ

  1. Y học Chứng mắt bị loạn khúc xạ.

Dạng từ của ametropia

Số nhiềuametropias

Câu hỏi thường gặp

ametropia nghĩa là gì?

ametropia (danh từ) nghĩa là Chứng mắt bị loạn khúc xạ.

ametropia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ametropia: giọng Mỹ (US) /ˌæ.mə.ˈtroʊ.pi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.