ametropia
US/ˌæ.mə.ˈtroʊ.pi.ə/ giọng máy của trình duyệt
ametropia nghĩa là Chứng mắt bị loạn khúc xạ.
Nghĩa của ametropia
Danh từ
- Y học Chứng mắt bị loạn khúc xạ.
Dạng từ của ametropia
| Số nhiều | ametropias |
Câu hỏi thường gặp
ametropia nghĩa là gì?
ametropia (danh từ) nghĩa là Chứng mắt bị loạn khúc xạ.
ametropia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ametropia: giọng Mỹ (US) /ˌæ.mə.ˈtroʊ.pi.ə/.