TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amice

US/ˈæ.məs/ giọng máy của trình duyệt

amice nghĩa là khăn lễ, mũ trùm đầu.

Nghĩa của amice

Danh từ

  1. Tôn giáo Khăn lễ (của giáo sĩ trùm đầu hoặc trùm vai khi làm lễ).
  2. Mũ trùm đầu.

Dạng từ của amice

Số nhiềuamices

Câu hỏi thường gặp

amice nghĩa là gì?

amice (danh từ) nghĩa là khăn lễ, mũ trùm đầu.

amice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amice: giọng Mỹ (US) /ˈæ.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.