amid
UK/əˈmɪd/
US/əˈmɪd/
giọng máy của trình duyệt
amid nghĩa là giữa, trong quá trình.
Nghĩa của amid
Giới từ
- Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in WashingtonNhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington
- Trong quá trình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amid nghĩa là gì?
amid (giới từ) nghĩa là giữa, trong quá trình.
amid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amid: giọng Anh (UK) /əˈmɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈmɪd/.