TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amidships

UK/əˈmɪd.ʃɪps/ US/əˈmɪd.ʃɪps/ giọng máy của trình duyệt

amidships nghĩa là ở giữa tàu.

Nghĩa của amidships

Phó từ

  1. Hàng hải Ở giữa tàu.

Dạng từ của amidships

So sánh hơnmore amidships
So sánh nhấtmost amidships

Câu hỏi thường gặp

amidships nghĩa là gì?

amidships (phó từ) nghĩa là ở giữa tàu.

amidships phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amidships: giọng Anh (UK) /əˈmɪd.ʃɪps/, giọng Mỹ (US) /əˈmɪd.ʃɪps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.