amidships
UK/əˈmɪd.ʃɪps/
US/əˈmɪd.ʃɪps/
giọng máy của trình duyệt
amidships nghĩa là ở giữa tàu.
Nghĩa của amidships
Phó từ
- Hàng hải Ở giữa tàu.
Dạng từ của amidships
| So sánh hơn | more amidships |
| So sánh nhất | most amidships |
Câu hỏi thường gặp
amidships nghĩa là gì?
amidships (phó từ) nghĩa là ở giữa tàu.
amidships phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amidships: giọng Anh (UK) /əˈmɪd.ʃɪps/, giọng Mỹ (US) /əˈmɪd.ʃɪps/.