TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ammonal

UK/ˈa.mə.nal/ giọng máy của trình duyệt

ammonal nghĩa là thuốc nổ amonan.

Nghĩa của ammonal

Danh từ

  1. Thuốc nổ amonan (làm bằng amoni nitrat và nhôm).

Dạng từ của ammonal

Số nhiềuammonals

Câu hỏi thường gặp

ammonal nghĩa là gì?

ammonal (danh từ) nghĩa là thuốc nổ amonan.

ammonal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ammonal: giọng Anh (UK) /ˈa.mə.nal/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.