ammo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæ.məʊ/
US/ˈæ.moʊ/
giọng máy của trình duyệt
ammo nghĩa là Của ammunition.
Nghĩa của ammo
Danh từ
- Viết tắt Của ammunition.
Dạng từ của ammo
| Số nhiều | ammos |
| Ngôi thứ ba số ít | ammos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ammoing |
| Quá khứ phân từ | ammoed |
| Quá khứ | ammoed |
Câu hỏi thường gặp
ammo nghĩa là gì?
ammo (danh từ) nghĩa là Của ammunition.
ammo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ammo: giọng Anh (UK) /ˈæ.məʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.moʊ/.