TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ammoniacal

UK/aməˈnʌɪəkəl/ giọng máy của trình duyệt

ammoniacal nghĩa là amoniac, có tính chất amoniac.

Nghĩa của ammoniacal

Tính từ

  1. Hoá học (thuộc) amoniac
  2. Có tính chất amoniac.
  3. Chứa amoniac.

Câu hỏi thường gặp

ammoniacal nghĩa là gì?

ammoniacal (tính từ) nghĩa là amoniac, có tính chất amoniac.

ammoniacal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ammoniacal: giọng Anh (UK) /aməˈnʌɪəkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.