amnestic
UK/æmˈnɛs.tɪk/
US/æmˈnɛs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
amnestic nghĩa là Xem amnesia.
Nghĩa của amnestic
Tính từ
- Xem amnesia
Dạng từ của amnestic
| So sánh hơn | more amnestic |
| So sánh nhất | most amnestic |
| Số nhiều | amnestics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amnestic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amnestic nghĩa là gì?
amnestic (tính từ) nghĩa là Xem amnesia.
amnestic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amnestic: giọng Anh (UK) /æmˈnɛs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /æmˈnɛs.tɪk/.