TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amnestic

UK/æmˈnɛs.tɪk/ US/æmˈnɛs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

amnestic nghĩa là Xem amnesia.

Nghĩa của amnestic

Tính từ

  1. Xem amnesia

Dạng từ của amnestic

So sánh hơnmore amnestic
So sánh nhấtmost amnestic
Số nhiềuamnestics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amnestic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amnestic nghĩa là gì?

amnestic (tính từ) nghĩa là Xem amnesia.

amnestic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amnestic: giọng Anh (UK) /æmˈnɛs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /æmˈnɛs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.