TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amnesty

UK/ˈæm.nɪ.sti/ US/ˈæm.nɪ.sti/ giọng máy của trình duyệt

amnesty nghĩa là sự ân xá, ân xá.

Nghĩa của amnesty

Danh từ

  1. Sự ân xá.

Ngoại động từ

  1. Ân xá.

Dạng từ của amnesty

Số nhiềuamnesties
Ngôi thứ ba số ítamnesties
Hiện tại phân từ (-ing)amnestying
Quá khứ phân từamnestied
Quá khứamnestied

Họ từ của amnesty

Câu hỏi thường gặp

amnesty nghĩa là gì?

amnesty (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ân xá, ân xá.

amnesty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amnesty: giọng Anh (UK) /ˈæm.nɪ.sti/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.nɪ.sti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.