amnesty
UK/ˈæm.nɪ.sti/
US/ˈæm.nɪ.sti/
giọng máy của trình duyệt
amnesty nghĩa là sự ân xá, ân xá.
Nghĩa của amnesty
Danh từ
- Sự ân xá.
Ngoại động từ
- Ân xá.
Dạng từ của amnesty
| Số nhiều | amnesties |
| Ngôi thứ ba số ít | amnesties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amnestying |
| Quá khứ phân từ | amnestied |
| Quá khứ | amnestied |
Họ từ của amnesty
Câu hỏi thường gặp
amnesty nghĩa là gì?
amnesty (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ân xá, ân xá.
amnesty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amnesty: giọng Anh (UK) /ˈæm.nɪ.sti/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.nɪ.sti/.