TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amniote

UK/ˈam.nɪ.əʊt/ giọng máy của trình duyệt

amniote nghĩa là động vật có màng ối.

Nghĩa của amniote

Danh từ

  1. Động vật có màng ối.

Dạng từ của amniote

Số nhiềuamniotes

Câu hỏi thường gặp

amniote nghĩa là gì?

amniote (danh từ) nghĩa là động vật có màng ối.

amniote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amniote: giọng Anh (UK) /ˈam.nɪ.əʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.