amorphic
UK/ˌəˈmɔːɹfɪk/
US/ˌəˈmɔːɹfɪk/
giọng máy của trình duyệt
amorphic nghĩa là không định hình.
Nghĩa của amorphic
Tính từ
- Không định hình.
Dạng từ của amorphic
| So sánh hơn | more amorphic |
| So sánh nhất | most amorphic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amorphic
Đồng nghĩa
Họ từ của amorphic
Câu hỏi thường gặp
amorphic nghĩa là gì?
amorphic (tính từ) nghĩa là không định hình.
amorphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amorphic: giọng Anh (UK) /ˌəˈmɔːɹfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌəˈmɔːɹfɪk/.