TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amortisation

giọng máy của trình duyệt

amortisation nghĩa là sự truyền lại, sự để lại, sự trả dần, sự trừ dần.

Nghĩa của amortisation

Danh từ

  1. Sự truyền lại, sự để lại (tài sản).
  2. Sự trả dần, sự trừ dần (món nợ).

Câu hỏi thường gặp

amortisation nghĩa là gì?

amortisation (danh từ) nghĩa là sự truyền lại, sự để lại, sự trả dần, sự trừ dần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.