amortise
giọng máy của trình duyệt
amortise nghĩa là truyền lại, để lại, trả dần, hoàn dần.
Nghĩa của amortise
Ngoại động từ
- Truyền lại, để lại (tài sản).
- Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ).
- to amortize a debttrả dần món nợ
Câu hỏi thường gặp
amortise nghĩa là gì?
amortise (ngoại động từ) nghĩa là truyền lại, để lại, trả dần, hoàn dần.