TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amortization

UK/əˌmɔːtəˈzeɪʃən/ US/ˌæmɚtəˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

amortization nghĩa là sự truyền lại, sự để lại, sự trả dần, sự trừ dần.

Nghĩa của amortization

Danh từ

  1. Sự truyền lại, sự để lại (tài sản).
  2. Sự trả dần, sự trừ dần (món nợ).

Dạng từ của amortization

Số nhiềuamortizations

Họ từ của amortization

Câu hỏi thường gặp

amortization nghĩa là gì?

amortization (danh từ) nghĩa là sự truyền lại, sự để lại, sự trả dần, sự trừ dần.

amortization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amortization: giọng Anh (UK) /əˌmɔːtəˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæmɚtəˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.