TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ampersand

UK/ˈæmpəsænd/ US/ˈæmpəɹˌsænd/ giọng máy của trình duyệt

ampersand nghĩa là ký hiệu "và".

Nghĩa của ampersand

Danh từ

  1. Ký hiệu &.

Dạng từ của ampersand

Số nhiềuampersands
Ngôi thứ ba số ítampersands
Hiện tại phân từ (-ing)ampersanding
Quá khứ phân từampersanded
Quá khứampersanded

Câu hỏi thường gặp

ampersand nghĩa là gì?

ampersand (danh từ) nghĩa là ký hiệu "và".

ampersand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ampersand: giọng Anh (UK) /ˈæmpəsænd/, giọng Mỹ (US) /ˈæmpəɹˌsænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.