TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphetamine

UK/æmˈfɛt.ə.miːn/ US/æmˈfɛt.ə.miːn/ giọng máy của trình duyệt

amphetamine nghĩa là hồng phiến.

Nghĩa của amphetamine

Danh từ

  1. Thuốc có tác dụng kích thích.

Dạng từ của amphetamine

Số nhiềuamphetamines

Câu hỏi thường gặp

amphetamine nghĩa là gì?

amphetamine (danh từ) nghĩa là hồng phiến.

amphetamine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphetamine: giọng Anh (UK) /æmˈfɛt.ə.miːn/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɛt.ə.miːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.