TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphi-

US/ˈæm.fi/ giọng máy của trình duyệt

amphi- nghĩa là hai, lưỡng.

Nghĩa của amphi-

Tiền tố

  1. Dạng kết hợp Hai, lưỡng.

Câu hỏi thường gặp

amphi- nghĩa là gì?

amphi- (tiền tố) nghĩa là hai, lưỡng.

amphi- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphi-: giọng Mỹ (US) /ˈæm.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.