TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphibious

UK/æmˈfɪbi.əs/ US/æmˈfɪbi.əs/ giọng máy của trình duyệt

amphibious nghĩa là lưỡng cư, đổ bộ.

Nghĩa của amphibious

Tính từ

  1. Động vật học Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.
  2. Quân sự Đổ bộ.
    • amphibious forceslực lượng đổ bộ
  3. Quân sự Lội nước.
    • amphibious tank xe tăng lội nước(hàng không) đỗ cả trên đất và dưới nước (máy bay)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amphibious

Đồng nghĩa

Họ từ của amphibious

Cụm từ, thành ngữ với amphibious

  • amphibious assault ship — Tàu đổ bộ tấn công

Câu hỏi thường gặp

amphibious nghĩa là gì?

amphibious (tính từ) nghĩa là lưỡng cư, đổ bộ.

amphibious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphibious: giọng Anh (UK) /æmˈfɪbi.əs/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɪbi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.