TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphibian

UK/æmˈfɪbɪən/ US/æmˈfɪbɪən/ giọng máy của trình duyệt

amphibian nghĩa là lưỡng cư, lội nước, động vật lưỡng cư, thuỷ phi cơ.

Nghĩa của amphibian

Tính từ

  1. Động vật học Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.
  2. Quân sự Lội nước (xe).
    • an amphibian tankxe tăng lội nước

Danh từ

  1. Động vật học Động vật lưỡng cư.
  2. Hàng không Thuỷ phi cơ.
  3. Quân sự Xe tăng lội nước.

Dạng từ của amphibian

Số nhiềuamphibians

Họ từ của amphibian

Câu hỏi thường gặp

amphibian nghĩa là gì?

amphibian (tính từ, danh từ) nghĩa là lưỡng cư, lội nước, động vật lưỡng cư, thuỷ phi cơ.

amphibian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphibian: giọng Anh (UK) /æmˈfɪbɪən/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɪbɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.