amphibian
UK/æmˈfɪbɪən/
US/æmˈfɪbɪən/
giọng máy của trình duyệt
amphibian nghĩa là lưỡng cư, lội nước, động vật lưỡng cư, thuỷ phi cơ.
Nghĩa của amphibian
Tính từ
- Động vật học Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.
- Quân sự Lội nước (xe).
- an amphibian tankxe tăng lội nước
Danh từ
- Động vật học Động vật lưỡng cư.
- Hàng không Thuỷ phi cơ.
- Quân sự Xe tăng lội nước.
Dạng từ của amphibian
| Số nhiều | amphibians |
Họ từ của amphibian
Câu hỏi thường gặp
amphibian nghĩa là gì?
amphibian (tính từ, danh từ) nghĩa là lưỡng cư, lội nước, động vật lưỡng cư, thuỷ phi cơ.
amphibian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphibian: giọng Anh (UK) /æmˈfɪbɪən/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɪbɪən/.