TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphibrach

UK/ˈam.fɪ.bɹak/ giọng máy của trình duyệt

amphibrach nghĩa là Mô hình trọng âm hay trường độ.

Nghĩa của amphibrach

Danh từ

  1. Mô hình trọng âm hay trường độ.

Dạng từ của amphibrach

Số nhiềuamphibrachs

Câu hỏi thường gặp

amphibrach nghĩa là gì?

amphibrach (danh từ) nghĩa là Mô hình trọng âm hay trường độ.

amphibrach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphibrach: giọng Anh (UK) /ˈam.fɪ.bɹak/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.