amphicaryon
giọng máy của trình duyệt
amphicaryon nghĩa là nhân đơn bội kép.
Nghĩa của amphicaryon
Danh từ
- Nhân đơn bội kép.
Câu hỏi thường gặp
amphicaryon nghĩa là gì?
amphicaryon (danh từ) nghĩa là nhân đơn bội kép.
amphicaryon nghĩa là nhân đơn bội kép.
amphicaryon (danh từ) nghĩa là nhân đơn bội kép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.