amphoteric
US/ˌæɱ.fə.ˈtɛr.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
amphoteric nghĩa là lưỡng tính.
Nghĩa của amphoteric
Tính từ
- Vật lý (hoá học) lưỡng tính.
- amphoteric ionion lưỡng tính
Dạng từ của amphoteric
| So sánh hơn | more amphoteric |
| So sánh nhất | most amphoteric |
Câu hỏi thường gặp
amphoteric nghĩa là gì?
amphoteric (tính từ) nghĩa là lưỡng tính.
amphoteric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphoteric: giọng Mỹ (US) /ˌæɱ.fə.ˈtɛr.ɪk/.